So sánh dầu cách điện Shell Diala và Kunlun KI 25
bảng so sánh thông số kỹ thuậ tiêu biểu của dầu cách điện Shell Diala S4 ZX-I và Kunlun KI 25X
Stt | Thông số sản phẩm | phương pháp kiểm tra |
tiêu chuẩn ngành IEC 60296 | Shell Diala S4 ZX-I |
Kunlun KI 25X |
1 | khối lượng riêng @20 độ C | ISO 3675 | Max 0.895 | 0.805 | 884.6 |
2 | Độ nhớt @40 độ C (cSt) | ISO 3104 | Max 12 | 9.9 | 9.652 |
3 | độ nhớt @-30 độ C (cSt) | ISO 3104 | Max 1800 | 523 | – |
4 | điểm chớp cháy cốc kín (độ C) | ISO 2719 | Min 135 | 191 | 140 |
5 | điểm rót chảy (độ C) | ISO 3016 | Max -40 | -42 | < 24 |
6 | giá trị trung hòa mgKOH/g | IEC 62021-1 | Max 0.01 | 0.01 | < 0.01 |
7 | ăn mòn lưu huỳnh | DIN 51353 | Không ăn mòn | không ăn mòn | không ăn mòn |
8 | điện áp đánh thủng khi chưa xử lý | IEC 60156 | Min 30 | 60 | 66 |
9 | điện áp đánh thủng sau khi đã xử lý | IEC 60156 | Min 70 | 75 | – |
10 | ổn định oxy hóa (500h/120 độ C | IEC 61125C | giới hạn 7.1 | – | |
11 | trị số acid tổng mg KOH/g | IEC 61125C | Max 0.3 | 0.02 | 0.24 |
12 | cặn bùn %m | IEC 61125C | Max 0.05 | <0.01 | 0.1 |
13 | ảnh hưởng đến dòng điện ở 90 đọ | IEC 61125C | Max 0.05 | 0.001 | 0.001 |
14 | hàm lượng nước (bể chứa) mg/kg IEC 60814 | Max 30 | 6 | <15 | |
15 | PCB mg/kg | IEC 61619 | Không xác định | chấp thuận | không xác định |
16 | Ức chế oxy hóa (DBPC) %mass | 0.2 |
Qua bảng so sánh trên, nhận thấy sản phẩm dầu Shell Diala S4 ZX-I, là phù hợp và các MBA 35kv-110kv,
và các thông số thì tiến rất xa so với tiêu chuẩn của ngành điện. Sản phẩm của Castrol chỉ phù hợp với MBA 35KV, và các trị số trì nằm sát với tiêu chuẩn của ngành. điều này làm cho chất lượng của dầu nhanh bị xuống cấp, và tuổi thọ dầu giảm đinh nhanh chóng(tuổi thọ dầu kém hơn rất nhiều so với dầu Shell)